Học sinh gọi được tên các loài động vật khi nhìn hình ảnh. 11. Chọn đáp án đúng nhất Hãy lựa chọn thông tin đúng để hoàn thành nhận định dưới đây: 'Một ưu điểm của phương pháp vấn đáp so với phương pháp quan sát là_________. ' giáo viên đánh giá được đúng năng lực của học sinh hơn giáo viên có thể điều chỉnh hoạt động để đạt mục tiêu hiệu quả hơn Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây a) Giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được b) Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ c) Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên d) Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên TL: d) cả 2 yếu tố cùng nói về 1 hiện tượng là lạm phát 6. 10. Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trưởng hợp bán hàng thu tiền ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản: a. Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ. b. Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền. c. Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng. d. Title: Ngân hàng câu hỏi tương tác và trắc nghiệm Module 9 - VnDoc.com Author: VnDoc.com Last modified by: Admin Created Date: 12/15/2021 3:47:00 AM Vay Tiền Nhanh. Ngày đăng 15/02/2015, 1500 NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2013 - 2014 BÀI 1. SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ Câu 1. Rễ cây hấp thụ những chất nào? A. Nước cùng các ion khoáng. B. Nước cùng các chất dinh dưỡng. C. Nước và các chất khí. D. O 2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước. Câu 2. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là A. lá, thân, rễ. B. lá, thân. C. rễ, thân. D. Rễ. Câu 3. Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế A. thẩm thấu. B. thẩm tách. C. chủ động. D. nhập bào. Câu 4. Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do A. bị thừa nước. B. bị thối. C. bị thiếu nước. D. thiếu dinh dưỡng. Câu 5. Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là A. tế bào lông hút. B. tế bào nội bì. C. tế bào biểu bì. D. tế bào vỏ. Câu 6. Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước? A. Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất. B. Có khả năng ăn sâu và rộng. C. Có khả năng hướng nước. D. Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút. Câu 7. Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào? A. Con đường qua thành tế bào - không bào. B. Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào. C. Con đường qua không bào – gian bào. D. Con đường qua chất nguyên sinh – không bào. Câu 8. Nước không có vai trò nào sau đây? A. Làm dung môi hòa tan các chất. B. Đảm bảo hình dạng của tế bào. C. Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra. D. Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật. Câu 9. Đơn vị hút nước của rễ là A. tế bào rễ. B. tế bào biểu bì. C. tế bào nội bì. D. tế bào lông hút. Câu 10. Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể A. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. B. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. C. Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào. D. Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật. Câu 11. Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào? A. Thụ động. B. Chủ động. C. Thụ động và chủ động. D. Thẩm tách. Câu 12. Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K + cần phải tiêu tốn năng lượng ATP? Nồng độ ion K + ở rễ Nồng độ ion K + ở đất 1 0,2% 0,5% 2 0,3% 0,4% 3 0,4% 0,6% 4 0,5% 0,2% A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. BÀI 2. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY Câu 1. Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác A. Trọng lực của trái đất. B. Áp suất của lá. C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đất. D. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa. Câu 2. Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ 1. Lực đẩy áp suất rễ 2. Lực hút do thoát hơi nước ở lá 3. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ 4. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn lá và cơ quan chứa quả, củ… 5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất A. 1-3-5 B. 1-2-4 C. 1-2-3 D. 1-3-4 Câu 3. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. B. từ mạch gỗ sang mạch rây. C. từ mạch rây sang mạch gỗ. D. qua mạch gỗ. Câu 4. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nước. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước. C. lực liên kết giữa các phân tử nước. D. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn. Câu 5. Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là A. khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. B. thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. C. thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. D. theo chiều trọng lực của trái đất. Câu 6. Áp suất rễ là A. áp suất thẩm thấu của tế bào rễ. B. lực đẩy nước từ rễ lên thân. C. lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút. D. độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất. Câu 7. Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng A. rỉ nhựa. B. ứ giọt. C. rỉ nhựa và ứ giọt. D. thoát hơi nước. Câu 8. Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do I. Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra II. Có sự bão hòa hơi nước trong không khí III. Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá IV. Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá A. I, II. B. I, III. C. II, III. D. II, IV. Câu 9. Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nước. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước. C. lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn. D. lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ. Câu 10. Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là A. nước. B. ion khoáng. C. nước và ion khoáng. D. Saccarôza và axit amin. BÀI 3. THOÁT HƠI NƯỚC Câu 1. Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò A. vận chuyển nước, ion khoáng. B. cung cấp CO 2 cho quá trình quang hợp. C. hạ nhiệt độ cho lá. D. cung cấp năng lượng cho lá. Câu 2. Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường A. qua khí khổng. B. qua lớp cutin. C. qua lớp biểu bì. D. qua mô giậu. Câu 3. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là A. nhiệt độ. B. ánh sáng. C. hàm lượng nước. D. ion khoáng. Câu 4. Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí khổng. Câu 5. Cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí khổng. Câu 6. Thoát hơi nước qua lá bằng con đường A. qua khí khổng, mô giậu B. qua khí khổng, cutin C. qua cutin, biểu bì. D. qua cutin, mô giậu Câu 7. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá qua cutin có đặc điểm A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. C. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. D. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. Câu 8. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. Câu 9. Cơ chế thoát hơi nước qua lá là A. khuếch tán. B. thẩm thấu. C. thẩm tách. D. theo chiều trọng lực. Câu 10. Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi A. cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin. B. cơ chế đóng mở khí khổng. C. cơ chế cân bằng nước. D. cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh. Câu 11. Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua A. lớp cutin. B. khí khổng. C. cả hai con đường qua khí khổng và cutin. D. biểu bì thân và rễ. Câu 12. Cân bằng nước là A. tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây. B. tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây. C. tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào. D. tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp. BÀI 4. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG Câu 1. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây? A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống. B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào. D. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể. Câu 2. Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng? A. Photpho B. Magiê. C. Kali. D. Canxi. Câu 3. Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của A. axit nuclêic. B. màng của lục lạp. C. diệp lục. D. prôtêin. Câu 4. Vai trò của phôtpho đối với thực vật là A. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim. B. thành phần của prôtêin, axít nuclêic. C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng. D. thành phần của axit nuclêôtic, ATP,… Câu 5. Các nguyên tố đại lượng đa lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu. Câu 6. Vai trò của kali đối với thực vật là A. thành phần của prôtêin và axít nuclêic. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào. C. thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ. D. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. Câu 7. Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng? A. Nitơ. B. Magiê. C. Clo. D. Sắt. Câu 8. Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là A. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo côenzim. Câu 9. Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là A. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo côenzim. Câu 10. Thực vật hấp thụ kali dưới dạng A. hợp chất chứa kali B. nguyên tố kali C. K 2 SO 4 hoặc KCl D. K + Câu 11. Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành A. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân. B. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ. C. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá. D. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa. Câu 12. Các nguyên tố vi lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni. BÀI 5 - 6 . DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT Câu 1. Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được? A. NO 2 - và NO 3 - . B. NO 2 - và NH 4 + . C. NO 3 - và NH 4 + . D. NO 2 - và N 2 . Câu 2. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim A. amilaza. B. nuclêaza. C. caboxilaza. D. nitrôgenaza. Câu 3. Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng A. nitơ không tan cây không hấp thu được. B. nitơ muối khoáng cây hấp thu được. C. nitơ độc hại cho cây. D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được. Câu 4. Vai trò của Nitơ đối với thực vật là A. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng. C. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. D. thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể. Câu 5. Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra? A. Có các lực khử mạnh. B. Được cung cấp ATP. C. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza. D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. Câu 6. Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào A. dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra. B. dấu hiệu bên ngoài của thân cây. C. dấu hiệu bên ngoài của hoa. D. dấu hiệu bên ngoài của lá cây. Câu7. Cây không sử dụng được nitơ phân tử N 2 trong không khí vì A. lượng N 2 trong không khí quá thấp. B. lượng N 2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được. C. phân tử N 2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được. D. do lượng N 2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn. Câu 8. Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ? A. Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa. B. Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa. C. Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa. D. Qúa trình cố định đạm. Câu 9. Bón phân hợp lí là A. phải bón thường xuyên cho cây. B. sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất. C. phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K. D. bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách. Câu 10. Cố định nitơ khí quyển là quá trình A. biến N 2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí. B. biến N 2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm. C. biến N 2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ. D. biến N 2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người. Câu 11. Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây? A. Vi khuẩn amon hóa. B. Vi khuẩn nitrat hóa. C. Vi khuẩn cố định đạm. D. Vi khuẩn phản nitrat hóa. Câu 12. Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn A. Azotobacter. B. C. Rhizobium. D. Anabaena. BÀI 7. THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM THOÁT HƠI NƯỚC VÀ THÍ NGHIỆM VAI TRÒ CỦA PHÂN BÓN Câu 1. Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau 1 Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín. 2 Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu từ xanh da trời sang hồng 3 Dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô màu xanh da trời đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá. 4 So sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian. Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là A. 1 → 2 → 3 → 4. B. 2 → 3 → 1 → 4. C. 3 → 2 → 1 → 4. D. 3 → 1 → 2 → 4. Câu 2. Kết quả sau khi tiến hành thí nghiệm quan sát thoát hơi nước qua lá ta thấy nội dung nào dưới đây là đúng với thực tế? A. Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu hồng sang màu xanh da trời. B. Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng. C. Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng nhỏ hơn so với mặt trên lá. D. Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt trên chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng lớn hơn so với mặt dưới lá. BÀI 8. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT Câu 1. Trong phương trình tổng quát của quang hợp 1 và 2 là những chất nào? 61 + 12H 2 O 2 + 6O 2 + 6H 2 O A. 1 CO 2, 2 C 6 H 12 O 6. B. 1 C 6 H 12 O 6, 2 CO 2. C. 1 O 2, 2 C 6 H 12 O 6. D. 1 O 2, 2 CO 2. Câu 2. Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO 2 cây lấy từ A. đất qua tế bào lông hút của rễ. B. không khí qua khí khổng của lá. C. nước qua tế bào lông hút của rễ. D. chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây. Câu 3. Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là A. có khí khổng. B. có hệ gân lá. C. có lục lạp. D. diện tích bề mặt lớn. Câu 4. Đặc điểm hình thái của lá giúp CO 2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá A. có khí khổng. B. có hệ gân lá. C. có lục lạp. D. diện tích bề mặt lớn. Câu 5. Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật. B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng. C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng. D. Điều hòa không khí. Câu 6. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm A. diệp lục a và diệp lục b. B. diệp lục a và carôtenôit. C. diệp lục b và carotenoit. D. diệp lục và carôtenôit. Câu 7. Bào quan thực hiện quang hợp là A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribôxôm. Câu 8. Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính? A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. C. Diệp lục a và xantôphyl. D. Diệp lục và carôtênôit. Câu 9. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ? A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. C. Carôten và xantôphyl. D. Diệp lục và carôtênôit. Câu 10. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây? A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribôxôm. Câu 11. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở A. chất nền strôma. B. màng tilacôit. C. xoang tilacôit. D. ti thể. Câu 12. Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng? A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. B. Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng. C. Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. D. Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng. Câu 13. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh? A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Diệp lục a và b. D. Diệp lục a, b và carôtenôit. Câu 14. Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước H 2 O sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi O 2 ? A. 6. B. 12. C. 24. D. 48. BÀI 9. QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C 3 , C 4 và CAM Câu 1. Pha sáng là gì? A. Là pha cố định CO 2. B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học. C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng. D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng. Câu 2. Pha sáng diễn ra ở A. strôma. B. tế bào chất. C. tilacôit. D. nhân. Câu 3. Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất? Ánh sáng mặt trời Diệp lục A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH. C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH. D. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C 6 H 12 O 6 . Câu 4. Chất nhận CO 2 đầu tiên ở nhóm thực vật C 3 là A. ribulôzơ-1, 5 điP. B. APG. C. AlPG. D. PEP. Câu 5. Sản phẩm của pha sáng gồm A. ADP, NADPH, O 2. B. ATP, NADPH, O 2. C. Cacbohiđrat, CO 2. D. ATP, NADPH. Câu 6. Nhóm thực vật C 3 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. Câu 7. Nhóm thực vật C 4 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. Câu 8. Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit? A. Ribulôzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. C 6 H 12 O 6. Câu 9. Phân tử ôxi O 2 được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H 2 O quang phân li H 2 O ở pha sáng. B. CO 2 cố định CO 2 ở pha tối. C. CO 2 quang phân li CO 2 ở pha sáng. D. Khử APG ở chu trình Canvin. Câu 10. Phân tử ôxi O 2 nằm trong chất hữu cơ C 6 H 12 O 6 tạo ra bởi quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H 2 O quang phân li H 2 O ở pha sáng. B. CO 2 cố định CO 2 ở pha tối. C. CO 2 quang phân li CO 2 ở pha sáng. D. AlPG ở chu trình Canvin. Câu 11. Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối? A. ATP. B. NADPH. C. ATP, NADPH. D. O 2 . Câu 12. Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là A. Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP ribulôzơ-1,5 điP. B. Cố định CO 2 à tái sinh RiDP ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat à khử APG thành ALPG. C. Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat à cố định CO 2 . D. Cố định CO 2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat à cố định CO 2 . Câu 13. Nhóm thực vật C 3 được phân bố như thế nào? A. Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. B. Sống ở vùng sa mạc. C. Sống ở vùng nhiệt đới. D. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. Câu 14. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp? A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi. B. Quá trình cố định CO 2 . C. Quá trình quang phân li nước. D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục từ dạng bình thường sang dạng kích thích. Câu 15. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp? A. Ở màng ngoài. B. Ở màng trong. C. Ở chất nền strôma. D. Ở tilacôit. Câu 16. Người ta phân biệt các nhóm thực vật C 3 , C 4 , CAM chủ yếu dựa vào A. có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này. B. sản phẩm cố định CO 2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon. C. sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá. D. sự khác nhau ở các phản ứng sáng. Câu 17. Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào? A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM. B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM. C. Ở nhóm thực vật C4 và CAM. D. Chỉ ở nhóm thực vật C3. Câu 18. Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO 2 vào ban đêm? A. Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này. B. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm. C. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO 2 . D. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước. Câu 19. Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. Câu 20. Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là A. CAM → C3 → C4. B. C3 → C4 → CAM. C. C4 → C3 → CAM. D. C4 → CAM → C3. Câu 21. Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là A. CO 2 . B. H 2 O. C. APG. D. ALPG. Câu 22. Ở rêu, chất hữu cơ C 6 H 12 O 6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp? A. Pha tối. B. Pha sáng. C. Chu trình Canvin. D. Quang phân li nước. BÀI 10. ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP Câu 1. Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào? A. Cam, đỏ. B. Xanh tím, cam. C. Đỏ, lục. D. Xanh tím, đỏ. Câu 2. Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào? A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng xanh tím. C. Ánh sáng đỏ, lục. D. Ánh sáng xanh tím, đỏ. Câu 3. Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là A. K. B. Mg. C. Mn. D. P. Câu 4. Vì sao lá cây có màu xanh lục? A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. C. Vì nhóm sắc tố phụ carôtênôit hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. D. Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. Câu 5. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng? A. Nồng độ CO 2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần. B. Từ điểm bão hòa CO 2 trở đi, nồng độ CO 2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần. C. Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần. D. Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 45 0 C rồi sau đó giảm mạnh. Câu 6. Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua A. ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối. B. ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO 2 . C. ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp. D. ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ. BÀI 11. QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG Câu 1. Năng suất kinh tế là gì? A. Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh tế. B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật. C. Là phần chất khô tích luỹ trong thân. D. Là phần chất khô tích luỹ trong hạt. Câu 2. Năng suất sinh học là gì? A. Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật. C. Là phần chất khô tích luỹ trong thân. D. Là phần chất khô tích luỹ trong hạt. Câu 3. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng? A. 80 – 85%. B. 85 – 90%. C. 90 – 95%. D. Trên 95%. Câu 4. Đâu khơng phải là cách tăng năng suất cây trồng? A. Tăng diện tích lá. B. Tăng cường độ quang hợp. C. Tăng hệ số kinh tế. D. Tăng cường độ hơ hấp. Câu 5. Để giải thích được q trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tích A. thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng. B. thành phần hóa học các ngun liệu cây trồng. C. thành phần hóa học của CO 2 và H 2 O. D. thành phần hóa học các chất khống. Câu 6. Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các ngun tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu? A. Từ các chất khống. B. Từ các chất hữu cơ. C. Từ H 2 O và CO 2 thơng qua q trình quang hợp. D. Từ ơxi phân tử O 2 lấy từ khơng khí, từ H 2 O và CO 2 thơng qua q trình quang hợp. BÀI 12. HƠ HẤP Ở THỰC VẬT Câu 1. Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào? A. Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp à Chu trình Crep. B. Chu trình Crep à Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp. C. Chuỗi chuyền electron hô hấp à Đường phân à Chu trình Crep. D. Đường phân à Chu trình Crep à Chuỗi chuyền electron. Câu 2. Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra A. 38 ATP. B. 36 ATP. C. 32 ATP. D. 34 ATP. Câu 3. Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm A. CO 2 , H 2 O, năng lượng. C. O 2 , H 2 O, năng lượng. B. CO 2 , H 2 O, O 2 . D. CO 2 , O 2 , năng lượng. Câu 4. Một phân tử glucôzơ khi hô hấp hiếu khí giải phóng A. 38 ATP. B. 30 ATP. C. 40 ATP. D. 32 ATP. Câu 5. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vò trí nào trong tế bào? A. Ti thể. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. Câu 6. Giai đoạn đường phân xảy ra ở vò trí nào trong tế bào? A. Ti thể. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. Câu 7. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo ra A. 1 axit piruvic + 1 ATP. B. 2 axit piruvic + 2 ATP. C. 3 axit piruvic + 3 ATP. D. 4 axit piruvic + 4 ATP. Câu 8. Hô hấp kò khí ở TV xảy ra trong môi trường nào? A. Thiếu O 2 . B. Thiếu CO 2 . C. Thừa O 2 . D. Thừa CO 2 . Câu 9. Đâu khơng phải là vai trò của hơ hấp ở thực vật? A. Giải phóng năng lượng ATP. B. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt. C. Tạo các sản phẩm trung gian. D. Tổng hợp các chất hữu cơ. Câu 10. Quá trình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất? A. Lên men. phân. C. Hô hấp hiếu khí. D. Hô hấp kò khí. Câu 11. Sơ đồ nào sau đây biểu thò cho giai đoạn đường phân? A. Glucôzơ à axit lactic. B. Glucôzơ à Côenzim A. C. Axit piruvic à Côenzim A. D. Glucôzơ à Axit piruvic. Câu 12. Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là A. mạng lưới nội chất. B. không bào. C. ti thể. D. lục lạp. Câu 13. Q trình lên men và hơ hấp hiếu khí có giai đoạn chung là A. chuổi chuyển êlectron. B. chu trình crep. C. đường phân. D. tổng hợp Axetyl – CoA. Câu 14. Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào? A. Lục lạp, lizơxơm, ty thể. B. Lục lạp, Perơxixơm, ty thể. C. Lục lạp, bộ máy gơngi, ty thể. D. Lục lạp, Ribơxơm, ty thể. Câu 15. Qúa trình hơ hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì A. nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi. B. nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là ngun liệu của hơ hấp. C. mỗi lồi chỉ hơ hấp trong điều kiện nhiệt độ nhát định. D. hơ hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ. Câu 16. Phương trình tổng qt của hơ hấp được viết đúng là A. 6CO 2 + 12H 2 O → C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O + 36 – 38 ATP + Nhiệt. B. 6CO 2 + C 6 H 12 O 6 → 6H 2 O + 6O 2 + 6H 2 O + 36 – 38 ATP + Nhiệt. C. C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O → 6CO 2 + 12H 2 O + 36 – 38 ATP + Nhiệt. D. C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O → 6CO 2 + 12H 2 O + 34 – 36 ATP + Nhiệt. Câu 17. Hơ hấp sáng là A. q trình hấp thụ O 2 và giải phóng CO 2 ở ngồi sáng. B. q trình hấp thụ CO 2 và giải phóng O 2 ở ngồi sáng. C. q trình hấp thụ H 2 O và giải phóng O 2 ở ngồi sáng. D. q trình hấp thụ H 2 O, CO 2 và giải phóng C 6 H 12 O 6 ở ngồi sáng. Câu 18. Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện A. CO 2 cạn kiệt, O 2 tích lũy nhiều. B. O 2 cạn kiệt, CO 2 tích lũy nhiều. C. cường độ ánh sáng cao, O 2 cạn kiệt. D. cường độ ánh sáng thấp, CO 2 tích lũy nhiều. Câu 19. Nội dung nào sau đây nói khơng đúng về hơ hấp sáng? A. Hơ hấp sáng là q trình hấp thụ O 2 và giải phóng CO 2 ở ngồi sáng. B. Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO 2 cạn kiệt, O 2 tích lũy nhiều. C. Hơ hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perơxixơm, ty thể. D. Hơ hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, khơng tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp 30 – 50%. Câu 20. Nội dung nào sau đây nói khơng đúng về mối quan hệ giữa hơ hấp và mơi trường ngồi? A. Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hơ hấp tăng do tốc độ các phản ứng enzim tăng. B. Cường độ hơ hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước. C. Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO 2 . D. Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O 2 . BÀI 13. THỰC HÀNH PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARƠTENƠIT [...]... VẬT Câu 1 Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hơ hấp tạo ra khí CO 2 qua các thao tác sau 1 Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh 2 Vì khơng khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vơi trong bị vẩn đục 3 Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh 4 Cho đầu ngồi của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vơi trong 5 Nước... thủy tinh 4 Cho đầu ngồi của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vơi trong 5 Nước sẽ đẩy khơng khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm 6 Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng là A 1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 6 B 2 → 1 → 3 → 4 → 6 → 5 C 1 → 3 → 4 → 6 → 5 → 2... 3 Quan sát hình số 3, cho biết các con số 1 và 2 trong hình lần lượt được chú thích bởi các chất nào sau đây ? A O2 và CO2 B C6H12O6 và O2 C ATP và NADPH D ADP + pi H3PO4 Hình 3 Câu 4 Trong một thí nghiệm, 1 cây được cung cấp có chứa đồng vò oxi 18 và các đồng vò này đã có mặt trong phân tử glucôzơ, chất cung cấp là chất gì trong các chất sau? A H2O B O2 C CO2 D ATP . NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2013 - 2014 BÀI 1. SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ Câu 1. Rễ. nhà khoa học tiến hành phân tích A. thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng. B. thành phần hóa học các ngun liệu cây trồng. C. thành phần hóa học của CO 2 và H 2 O. D. thành phần hóa học các. ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP ribulôzơ-1,5 điP. B. Cố định CO 2 à tái sinh RiDP ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat à khử APG thành ALPG. C. Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - Xem thêm -Xem thêm NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11, NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11, STT Tên tài liệu Download 1 Câu trắc nghiệm SInh Học 2 Đề cương ôn tập học kì II lớp 11 3 630 câu trắc nghiệm theo chương trình có đáp án 4 Câu hỏi tự luận thực hành Sinh Học 11 5 Ôn thi HK2 sinh 11 6 2 Đề kiểm tra HK2 sinh 11 7 Ôn thi học kì 2 sinh 11 8 Ôn tập thi HK2 sinh 11 9 4 Đề kiểm tra học kì 2 sinh 11 10 câu hỏi ôn tập sinh 11 hay 11 Đề thi lại sinh học 11 12 Đề cương sinh 11 học kỳ 2 13 Hướng dẫn ôn tập môn sinh 11 14 Đề cương kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 sinh 11 Bạn đang xem Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh học 11Thống kê nhận lớpLớp mới chưa giaoTÀI LIỆU MÔN TOÁN TÀI LIỆU MÔN LÝ TÀI LIỆU MÔN HÓA TÀI LIỆU MÔN VĂN TÀI LIỆU MÔN ANH TÀI LIỆU MÔN SINH TÀI LIỆU MÔN SỬ TÀI LIỆU MÔN ĐỊA TÀI LIỆU MÔN KHÁC Video clip TRUNG TÂM TẠM NGHỈ DO TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH, KHI BỚT DỊCH TRUNG TÂM SẼ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI. Gia sư Gia sư Hà Nội Gia sư Đà Nẵng Gia sư Cần Thơ Gia sư Bình Dương Gia sư Đồng Nai Gia sư sư phạm Gia sư uy tín Gia sư dạy kèm Gia sư dạy giỏi Gia sư tại nhà Gia sư LTĐH Gia sư môn Toán Gia sư môn Lý Gia sư môn Hóa Gia sư môn Văn Gia sư tiếng Anh Gia sư luyện chữ đẹp Gia sư môn vẽ Gia sư môn nhạc Gia sư lớp 1 Gia sư lớp 2 Gia sư lớp 3 Gia sư lớp 4 Gia sư lớp 5 Gia sư lớp 6 Gia sư lớp 7 Gia sư lớp 8 Gia sư lớp 9 Gia sư lớp 10 Gia sư lớp 11 Gia sư lớp 12 Xem thêm 1000 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Nâng Cao Có Đáp Án, Thư Viện Pdf TPHCM 63B Hồ Bá Phấn, Phường Phước Long A, Quận 9, TPHCM Điện thoại 028 Hà Nội Số 4, Ngõ 3 Tô Hiệu, Phường Nguyễn Trãi, Đông, Hà Nội Điện thoại 024 Cần Thơ 51/1G Đường 3/2, Khánh, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ Điện thoại 0292 Đà Nẵng 169 Lê Lợi, Phường Hải Châu 1, Châu, Đà Nẵng Điện thoại 0236 Bình Dương 207/5A Phạm Ngũ Lão, Thành, TDM, Bình Dương Điện thoại 0274 Hải Phòng 264 Đồng Hòa, Phường Đồng Hòa, An, Hải Phòng Điện thoại 0225 Đồng NaiE10 Khu Phố 1, hiệp, TP. Biên Hòa, Đồng Nai Điện thoại 0251 Vũng Tàu 207 Lê Hồng Phong, Phường 8, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Điện thoại 0254 ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn sinh học đại học võ trường toản ... mùa không rõ D Nhịp sinh học giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống – Đại Học Võ Trường Toản Khoa Y 12 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÂU HỎI LÍ THUYẾT SINH HỌC Câu 89 Ở loài thực ... sinh vật 3 Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh tất nhân tố vật lí hoá học môi trường xung quanh sinh – Đại Học Võ Trường Toản Khoa Y 50 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÂU HỎI LÍ THUYẾT SINH ... chỉnh cao so với hệ sinh thái tự nhiên – Đại Học Võ Trường Toản Khoa Y 17 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÂU HỎI LÍ THUYẾT SINH HỌC C Do người bổ sung loài sinh vật nên hệ sinh thái nhân tạo... 65 2,296 1 NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC THPT ... hoá học Câu 52 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố hoá học đợc xếp dới ánh sáng A thuyết cấu tạo nguyên tử B thuyết cấu tạo phân tử C Thuyết cấu tạo hoá học D định luật tuần hoàn nguyên tố hóa học ... ứng hoá học Câu 131 Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học có số oxi hoá nguyên tố không đổi ? A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng trao đổi C Phản ứng phân hủy D Phản ứng Câu 132 Trong hoá học vô ... phải thu hồi thủy ngân rơi vãi cách A nhỏ nớc brom lên giọt thủy ngân B nhỏ nớc ozon lên giọt thủy ngân C rắc bột lu huỳnh lên giọt thủy ngân D rắc bột photpho lên giọt thủy ngân Câu 282 Phơng... 167 1,570 1 Tài liệu NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG potx ... sai A char HoTen; B char HoTen[20]; C char *HoTen[20]; D char HoTen[]; Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Mơn Tin Học Đại Cương 14 Khi chạy đoạn chương trình char a [100], b[100]; strcpya, “Nguyen ... TRƯỜNG ĐẠI HỌC CƠNG NGHỆ THƠNG TIN Khoa Khoa Học Máy Tính A Chương trình báo lỗi B 28 C D 10 Khi chạy đoạn chương trình int ... int[10]; 39 Cho khai báo biến int A[5]; Câu lệnh sau nhất A A[5] = “5”; B A[4/2] = -6; C A3 = 6; D Khơng có câu lệnh 40 Cho khai báo biến int A[5]; Câu lệnh sau sai A A[4] = / 2; B A[2]... 22 2,661 20 SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 12 THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG ... Quy trình xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm .6 Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm hóa học 12 Xây dựng ma trận kiến thức môn học Xây dựng ma trận kiến thức đề kiểm ... câu hỏi trắc nghiệm hóa học 12 Trong đề tài này, minh họa bước xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm hóa học 12 học kỳ II Xây dựng ma trận kiến thức môn học Cơ sở để xây dựng ma trận kiến thức ... để xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm hóa học 12, biên soạn đề kiểm tra, phân tích câu hỏi trắc nghiệm, kiểm tra trực tuyến, Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Sau chỉnh sửa, câu hỏi... 41 1,262 2 Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn tin hoc lớp 6, 7 với sự hỗ trợ của phần mềm emptest ... trình xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghi m khách quan - Biên so n đ ợc 160 câu hỏi trắc nghi m cho môn Tin học lớp 6 ,7 Kết qu phân tích, thu đ ợc 120 câu hỏi đ m b o tiêu chuẩn c a câu hỏi trắc ... trình môn Tin học lớp 72 Phân phối kiểm tra môn Tin học lớp 6 ,7 theo ch ơng trình 72 Thực hi n qui trình xây dựng b câu hỏi trắc nghi m khách quan cho môn Tin học lớp 6 ,7 ... Giới thi u môn Tin học lớp 6 ,7 71 Vị trí môn học 71 Ch ơng trình môn Tin học lớp 6 ,7 71 Ch ơng trình môn Tin học lớp 71 201 996 0 Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn tin học 10 bằng phần mềm DK testing management system tại trường THPT long thành – đồng nai ... XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC 10 BẰNG PHẦN MỀM DK TESTING MANAGEMENT SYSTEM 47 Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Tin học 10 47 Quy trình xây dựng ngân ... KHÔI XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC 10 BẰNG PHẦN MỀM DK TESTING MANAGEMENT SYSTEM TẠI TRƯỜNG THPT LONG THÀNH – TỈNH ĐỒNG NAI NGÀNH GIÁO DỤC HỌC – 601401 Hướng dẫn khoa học ... luận văn Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn Tin học 10 phần mềm DK Testing Management System trường THPT Long Thành – Đồng Nai Kết nghiên cứu luận văn tài liệu cần thiết góp phần vào... 22 848 1 Xây dựng phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh đại học ... tính độ khó câu trắc nghiệm so sánh với độ khó vừa phải loại câu trắc nghiệm ấy 41 Xây dựng phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh đại học • Nếu độ khó câu trắc nghiệm > Độ khó ... Độ phân cách câu trắc nghiệm • N Số làm Số thí sinh dự thi 44 Xây dựng phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh đại học • X Điểm số câu trắc nghiệm thí sinh X = X = 1 ... lường khả năng, nên chọn câu trắc nghiệm cho điểm trung bình trắc nghiệm xấp xỉ 50% số câu 35 Xây dựng phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh đại học hỏi Tuy nhiên, ấn định mức... 237 3,518 9 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế quốc tế ... T l m u d ch = Ch s giá hàng xu t kh u / Ch s giá hàng nh p kh u b T l m u d ch = Ch s giá hàng nh p kh u / Ch s giá hàng xu t kh u c Câu a úng câu b sai d Câu a sai câu b úng 48 Khi t l m ... xu t có hi u qu 11 N n kinh t th gi i i tư ng nghiên c u ch y u c a môn h c a kinh t vĩ mô b Marketing b n c Kinh t h c qu c t d Kinh t tr 12 M c ích c a môn kinh t qu c t cung c p ki ... ch = Giá hàng nh p kh u / Giá hàng xu t kh u Ngh ch o t l m u d ch c a Qu c gia t l m u d ch c a Qu c gia 2, ngư c l i c Câu a sai câu b úng d Hai câu b c u sai 47 Trong mô hình kinh t nhi... 43 10,507 52 Tài liệu Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế quốc tế. pptx ... T l m u d ch = Ch s giá hàng xu t kh u / Ch s giá hàng nh p kh u b T l m u d ch = Ch s giá hàng nh p kh u / Ch s giá hàng xu t kh u c Câu a úng câu b sai d Câu a sai câu b úng 48 Khi t l m ... xu t có hi u qu 11 N n kinh t th gi i i tư ng nghiên c u ch y u c a môn h c a kinh t vĩ mô b Marketing b n c Kinh t h c qu c t d Kinh t tr 12 M c ích c a môn kinh t qu c t cung c p ki ... ch = Giá hàng nh p kh u / Giá hàng xu t kh u Ngh ch o t l m u d ch c a Qu c gia t l m u d ch c a Qu c gia 2, ngư c l i c Câu a sai câu b úng d Hai câu b c u sai 47 Trong mô hình kinh t nhi... 43 4,081 70 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn công nghệ chế tạo máy 1 ... nguyên công a nguyên công b nguyên công c nguyên công d nguyên công Đáp Án b 13 Với chi tiết hình 1, yêu cầu độ bóng mặt A Rz = 0,32 có nguyên công a 1nguyên công b nguyên công c nguyên công d ... nguyên công c nguyên công d nguyên công Đáp Án b 17 Để gia công chi tiết hình ta thực lần gá a lần gá b lần gá c lần gá d lần gá 80 12 0 14 0 Hình 12 ∅22 ∅30 Đáp Án c 18 Trong trường hợp gia công ... ĐỒ GÁ 12 liệu ban đầu để thiết kế đồ gá vẽ chi tiết gia công, sổ tay công nghệ, sổ tay đồ gá b Bản vẽ chi tiết gia công, sản lượng hàng năm, chế độ cắt 18 vẽ chi tiết gia công, ... 31 12,463 123 NGÂN HÀNG câu hỏi TRẮC NGHIỆM môn học CÔNG NGHỆ CHẾ tạo máy ... vẽ chi tiết gia công, sản lượng hàng năm, chế độ cắt 18 vẽ chi tiết gia công, sản lượng hàng năm, sổ tay công nghệ, sổ tay đồ gá, bảng thiết bị, chế độ cắt, sơ đồ nguyên công thiết kế đồ ... hợp d Câu b c Đáp Án d 45 Công dụng đồ gá a Nâng cao độ xác gia công, tăng suất, tăng khả công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc b Nâng cao độ xác gia công, tăng suất, tăng khả công nghệ, cải ... xuất hàng loạt xuất hàng loạt lớn hàng khối d Cả a, b c Đáp án a CHƯƠNG VI THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO ĐỒ GÁ liệu ban đầu để thiết kế đồ gá vẽ chi tiết gia công, sổ tay công nghệ, ... 31 2,237 13 Đăng nhập Hướng nghiệp Trắc nghiệm công chức Trắc nghiệm bằng lái IT Test Quản trị hệ thống Lập trình Tin học văn phòng Đại Học Khoa học - Kỹ thuật Kế toán kiểm toán Kinh tế thương mại Luật - Môn khác Môn đại cương Quản trị marketing Tài chính ngân hàng Xã hội nhân văn Tiếng anh Ngữ pháp tiếng anh Từ vựng tiếng anh Thi THPT Quốc gia Thi THPT QG Môn Toán Thi THPT QG Môn Sinh Thi THPT QG Môn Sử Thi THPT QG Môn Địa Thi THPT QG Môn GDCD Thi THPT QG Môn Hoá Thi THPT QG môn Vật lý Thi THPT QG môn Tiếng anh Thi THPT QG Môn Ngữ văn Thi Olympic Online Toán TIMO Đăng Nhập Đăng Ký Trang chủ Giáo dục đào tạo Lớp 11 Sinh học lớp 11 Để giúp các bạn học sinh lớp 11 ôn thi học kì 1, học kì 2, giữa học kì cũng như các bài kiểm tra trong năm học lớp 11 môn Sinh học được dễ dàng hơn, Trắc Nghiệm Hay tổng hợp các bài thi, đề kiểm tra trắc nghiệm môn Sinh học lớp 11. Các bài thi, đề kiểm tra trắc nghiệm đều được biên soạn theo chương trình mới nhất của Bộ GDĐT và có kèm đáp án, lời giải chi tiết. Các bạn có thể thi và kiểm tra kiến thức trực tiếp ngay trên Trắc Nghiệm Hay. Mời các bạn tham khảo! Xem thêm bộ đề thi trắc nghiệm các môn lớp 11 Trắc nghiệm môn Toán lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Ngữ văn lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Vật lý lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Hóa học lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Địa lý lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn GDCD lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Lịch sử lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Tin học lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Công nghệ lớp 11 có đáp án Ngoài bộ bộ câu hỏi trắc nghiệm của từng môn học trong chương trình lớp 11, Trắc Nghiệm Hay còn biên soạn, tổng hợp nhiều bộ đề thi thử lớp 11 như thi học kì, kiểm tra 45 phút, kiểm tra 15 phút. Các bạn đều có thể kiểm tra, đánh giá năng lực của mình ngay trên hệ thống thi trắc nghiệm của Trắc Nghiệm Hay! Hiển thị 1-12 của 109 NGÂN HÀNG CÂU HỎI Câu hỏi trắc nghiệm khách quan – Lớp 11 chương trình chuẩn CHƯƠNG I CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG A-CHUYỂN HÓA VẬT CHÂT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC BÀI 1 SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỂ 1, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào A. Hoạt động trao đổi chất B. Chênh lệch nồng độ ion C. Cung cấp năng lượng D. Hoạt động thẩm thấu 2, Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào A. Građien nồng độ chất tan B. Hiệu điện thế màng C. Trao đổi chất của tế bào D. Cung cấp năng lượng 3, Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ ? A. Đỉnh sinh trưởng B. Miền lông hút C. Miền sinh trưởng D. Rễ chính 4, Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua A. Khí khổng. B. Tế bào nội bì. C. Tế bào lông hút D. Tế bào biểu bì. 5. Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế A. Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất 6, Cây rau riếp chứa bao nhiêu phần trăm sinh khối tươi của cơ thể? A. 94% B. 90% C. 85%. D. 80% 7, Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường A. Gian bào và tế bào chất B. Gian bào và tế bào biểu bì C. Ggian bào và màng tế bào D. Gian bào và tế bào nội bì 8, Cây xương rồng khổng lồ ở Mĩ tới 30 m và hấp thụ 2,5 tấn nước / ngày tới 25 m và hấp thụ 2 tấn nước / ngày C. Cao tới 20 m và hấp thụ 1,5 tấn nước / ngày D. Cao tới 15 m và hấp thụ 1 tấn nước / ng 9, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào A. Hoạt động trao đổi chất B. Chênh lệch nồng độ ion C. Cung cấp năng lượng D. Hoạt động thẩm thấu * 10, Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường B. lông hút bị chết C. cân bàng nước trong cây bị phá hủy D. tất cả đều đúng * 11, Hệ rễ cây ảnh hưởng đến môi trường như thế nào ? A. phá hủy hệ vi sinh vật đất có lợi B. ảnh hưởng xấu đến tính chất của đất. C. làm giảm ô nhiễm môi trường. D. tất cả đều sai * 12, Nhiều loài thực vật không có lông hút rễ cây hấp thụ các chất bằng cách A. cây thủy sinh hấp thụ các chất bằng toàn bộ bề mặt cơ thể B. một số thực vật cạn Thông, sồi hấp thụ các chất nhờ nấm rễ C. nhờ rễ chính D. cả A và B BÀI 2 VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY 13 . Tế bào mạch gỗ của cây gồm A, Quản bào và tế bào nội bì. bào và tế bào lông hút. C. Quản bào và mạch ống. D. Quản bào và tế bào biểu bì. 14 . Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa A. Lá và rễ B. Giữa cành và lá rễ và thân thân và lá 15 . Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá A . Lực đẩy áp suất rễ B . Lực hút do thoát hơi nước ở lá liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ. D. Do sự phối hợp của 3 lực Lực đẩy, lực hút và lực liên kết. 16, Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu A. Nước và các ion khoáng B. Amit và hooc môn C. Axitamin và vitamin D. Xitôkinin và ancaloit BÀI 3 THOÁT HƠI NƯỚC 17. Quá trình thoát hơi nước qua lá là do lực đầu trên của dòng mạch rây. B. Động lực đầu dưới của dòng mạch rây. C. Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ. D. Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ. 18. Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi A. Đưa cây vào trong tối B. Đưa cây ra ngoài ánh sáng C. Tưới nước cho cây D. Tưới phân cho cây 19. Cơ quan thoát hơi nước của cây là A. Cành B. Lá C. Thân D. Rễ 20. Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là A, Tăng lượng nước cho cây B. Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá C. Cân bằng khoáng cho cây D. Làm giảm lượng khoáng trong cây *21 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do A. các phân tử nước có liên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt B. sự thoát hơi nước yếu C. độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước D. cả A và C * 22, Cây bạch đàn có chiều cao hàng trăm mét thuộc họ A. sim B. đay C. nghiến D. sa mộc BÀI 4 VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG 23. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng A. C, O, Mn, Cl, K, S, Fe. B. Zn, Cl, B, K, Cu, S. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe. 24. Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại? A. Mg 2+ B. Ca 2+ C. Fe 3+ D. Na + 25. Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật? A. Hoạt hóa nhiều E, tổng hợp dịêp lục. cho sự trao đổi nitơ, hoạt hóa E. phần của Xitôcrôm. D. A và C 26. Vai trò của nguyên tố Phốt pho trong cơ thể thực vật? A. Là thành phần của Axit nuclêic, ATP B. Hoạt hóa En zim. thành phần của màng tế bào. D. Là thành phần củc chất diệp lụcXitôcrôm 27. Vai trò của nguyên tố clo trong cơ thể thực vật? cho sự trao đổi Ni tơ B. Quang phân li nước, cân bằng ion C. Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh D. Mở khí khổng 28. Cây hấp thụ Can xi ở dạng A. CaSO4 B. CaOH2 C. Ca2+ D. CaCO3 29. Cây hấp thụ lưu huỳnh ở dạng A. H2SO4 B. SO2 C. SO3 D. SO42- 30. Cây hấp thụ Ka li ở dạng A. K2SO4 B. KOH C. K+ D. K2CO3 BÀI 5, 16 DINH DƯỠNG NI TƠ 31. Nguyên tố ni tơ có trong thành phần của A. Prôteein và Axitnulêic B. Lipit C. Saccarit D. Phốt 32. Cây hấp thụ nitơ ở dạng A. N2+, NO-3 B. N2+, NH3+ C. NH+4, NO-3 D. NH4-, NO+3 33, Vai trò sinh lí của ni tơ gồm A. vai tró cấu trúc, vai trò điều tiết. B. vai trò cấu trúc C. vai trò điều tiết D. tất cả đều sai 34, Quá trình khử nitơrát là A. quá trình chuyển hóa NO3- thành NH4+ B. quá trình chuyển hóa NO3- thành NO2- C. quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO2- D. quá trình chuyển hóa NO2- thành NO3- 35, Quá trình đồng hóa NH4+ trong mô thực vật gồm mấy con đường? A. Gồm 2 con đường – A min hóa, chuyển vị A min B. Gồm 3 con đường – A min hóa, chuyển vị A min, hình thành A mít C. Gồm 1 con đường – A min hóa D. tất cả đều sai 36, Nguồn cung cấp ni tơ tự nhiên cho cây là A. Ni tơ trong không khí B. Ni tơ trong đất C. Ni tơ trong nước D. Cả A và B BÀI 8 QUANG HỢP Ở THỰC VẬT 37. Ý nào sau đây không đúng với tính chất của chất diệp lục A. Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy B. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác C. Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang D. Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp 38. Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp? A. Diệp lục a B. Diệp lục b C. Diệp lục a. b D. Diệp lục a, b và carôtenôit. 39. Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng? A .Có cuống lá. B. Có diện tích bề mặt lớn. C. Phiến lá mỏng. D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới. * 40. Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp A. màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng B. xoang tilacôit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp C. chất nềnstrôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp D. ca 34 phương án trên *41. Vì sao lá có màu lục? A. Do lá chứa diệp lục B. Do lá chứa sắc tố carôtennôit C. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím D. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím *42. Diệp lục có màu lục vì A. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục C. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím D. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím BÀI 9 QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3 , C4 VÀ CAM 43. Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì? A. NADPH, O2 B. ATP, NADPH C. ATP, NADPH và O2 D. ATP và CO2 44. Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12C6 ở cây mía là A. Quang phân li nước B. Chu trình CanVin C. Pha sáng. D. Pha tối. 45. Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM A. Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá B. Chất nhận CO2 đầu tiên ribulozơ- 1,5 diP C. Sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG D. Có 2 loại lực lạp 46 . O2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào? A. Quang phân li nước B. Phân giải ATP xi hóa glucôzơ D. Khử CO2 * 47. Sự giống nhau về bản chất giữa con đường CAM và con đường C4 là A. sản phẩm ổn định đầu tiên là AOA, axits malic nhận CO2 là PEP. chu trình C4 và chu trình CanVin D. Cả 3 phương án trên * 48. Sự khác nhau giữa con đường CAM và con đường C4 là A. về không gian và thời gian B. về bản chất C. về sản phẩm ổn định đầu tiên D. Về chất nhận CO2 BÀI 10 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP 49. Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hợp là A. 150C -> 250C B. 350C -> 450C C. 450C -> 550C D. 250C -> 350C 50. Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ A. H2O B. CO2 C. Các chất khoáng D. Nitơ 51. Cường độ ánh sáng tăng thì A. Ngừng quang hợp B. Quang hợp giảm C. Quang hợp tăng D. Quang hợp đạt mức cực đại 52. Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là A. Xanh lục B. Vàng C. Đỏ. D. Da cam 53. Nước ảnh hưởng đến quang hợp nguyên liệu quang hợp B. Điều tiết khí khổng C. Ảnh hưởng đến quang phổ D. Cả A và B Bài 11 QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG 54. Tăng năng suất cây tròng thông qua sự điều khiển quang hợp là A. Tăng diện tích lá. cường độ quang hợp. hệ số kinh tế D. Tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3 A. Tận dụng được nồng độ CO2 B. Tận dụng được ánh sáng cao. C. Nhu cầu nước thấp D. Không có hô hấp sáng * 56. BÀI 12 HÔ HẤP Ở THỰC VẬT 57. Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì? cấp năng lượng chống chịu khả năng chống chịu ra các sản phẩm trung gian dịch cho cây 58. Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí? A. Chu trình Crep chuyền điện tử electron phân hợp axetyl – CoA E. Khử piruvat thành axit lactic 59. Quá trình hô hấp sáng là quá trình A. Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối B. Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng C. Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối D. Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng 60. Quá trình oxi hóa chất hữu cơ xảy ra ở đâu? bào chất B. Màng trong ti thể ti thể D. Quan điểm khác 6 1. Nhận định nào sau đây là đúng nhất? A. Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp B. Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau C. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp D. Cả 3 phương án trên đều đúng 62. Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí? A. Chu trình Crep chuyền điện tử electron phân hợp axetyl – CoA *63. Có bao nhiêu phân tử ATP và phân tử Axit piruvic được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong đường phân ? A. 2 phân tử B. 4 phân tử C. 6 phân tử D. 36 phân tử * bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình lên men ? A. 6 phân tử B. 4 phân tử C. 2 phân tử D. 36 phân tử * 65. Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình hô hấp hiếu khí ? A. 32 phân tử B. 34 phân tử C. 36 phân tử D. 38 phân tử * 66. So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men A. 19 lần B. 18 lần C. 17 lần D. 16 lần *67. Vai trò của ôxi đối với hô hấp của cây là A. phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp B. giải phóng CO2 và H2O C. tích lũy nhiều năng lượng so với lên men D. cả 3 phương án trên Bài 13 THỰC HÀNH- PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARÔTENÔIT 68. Thời gian tiến hành chiết rút carôtenôít đạt hiệu quả nhất là A. 20 -> 30 phút B. 25 -> 30 phút C. 30 -> 35 phút D. 20 -> 25 phút 69. Thời gian tiến hành chiết rút diệp lục đạt hiệu quả nhất là A. 20 -> 30 phút B. 25 -> 30 phút C. 30 -> 35 phút D. 20 -> 25 phút 70. Để tiến hành chiết rút diệp lục và carôtenôít người ta dùng A. Nước cất B. Cồn 90 -> 96 o C. H2SO4 D. NaCl B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT Bài 15, 16 TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT 71, Tiêu hóa là quá trình A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ B. tạo các chất dinh dưỡng và NL đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và NL D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được 72, Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa A. trong không bào tiêu hóa. túi tiêu hóa C. trong ống tiêu hóa. D. cả A và C 73, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là A. miệng -> ruột non -> dạ dày -> hầu -> ruột già -> hậu môn B. miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu môn C. miệng -> ruột non -> thực quản -> dạ dày -> ruột già -> hậu môn D. miệng -> dạ dày -> ruột non -> thực quản -> ruột già -> hậu môn 74, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là A. miệng -> hầu -> thực quản -> diều -> mề -> ruột -> hậu môn. B. miệng -> hầu -> mề -> thực quản ->diều -> ruột -> hậu môn. C. miệng -> hầu -> diều -> thực quản -> mề -> ruột -> hậu môn D. miệng -> hầu -> thực quản -> mề -> diều -> ruột -> hậu môn 75. Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của châu chấu là A. miệng -> thực quản ->dạ dày -> diều -> ruột -> hậu môn B. miệng -> thực quản -> ruột -> dạ dày -> diều -> hậu môn C. miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày -> ruột -> hậu môn D. miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột -> diều -> hậu môn 76, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của chim là A. miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> ruột -> hậu môn B. miệng -> thực quản -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> diều -> ruột -> hậu môn C. miệng -> thực quản -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> diều -> ruột -> hậu môn D. miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> ruột -> hậu môn 77, Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là A. miệng, dạ dày, ruột non B. miệng, thực quản, dạ dày C. thực quản, dạ dày, ruột non. D. dạ dày, ruột non, ruột già 78, Những điểm giống nhau trong tiêu hoá ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật là tiêu hoá ngoại bào diễn ra trong ống tiêu hoá. B. cấu tạo Ruột non và Manh tràng gồm 2 quá trình biến đổi cơ học và hoá học. D. cả A và C *79, Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá? A. tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn. ngoại bào nhờ enzim C. tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa D. tiếp tục tiêu hóa nội bào *80, Tại sao trong ống tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào? B. vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng được. A. vì túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa C. vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao D, cả A và C * 81, Ống tiêu hóa cuả 1 số động vật như giun đất, châu chấu, chim có bộ phận khác với ống tiêu hóa của người là A. diều và ở giun đất và côn trùng B. Diều và dạ dày cơ mề ở chim ăn hạt C. diều và thực quản của giun D. Cả A và B * 82. Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá so với trong túi tiêu hoá là A. dịch tiêu hóa không bị hòa loãng B. thực hiện tiêu hóa cơ học – tiêu hóa hóa học – hấp thụ thức ăn C. tiêu hóa cơ học – hấp thụ thức ăn. D. cả A và B BÀI 17. HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT 83, Hô hấp ở động vật là quá trình A. cơ thể lấy ôxi từ bên ngoài vào để ô xi hóa các chất trong tế bào B. giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cácbônic ra ngoài C. tiếp nhận ô xi và cácbônic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống D. cả A và B 84, Trao đổi khí qua bề mặt hô hấp có những đặc điểm tích bề mặt lớn B. mỏng và luôn ẩm ướt C. có rất nhiều mao mạc D. tất cả đều đúng 85, Trao đổi chất bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp của A. ếch nhái B. châu chấu C. chim D. giun đất 86, Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là A. Hô hấp ngoại bào đổi khí giữa cơ thể với môi trường đổi khí qua bề mặt cơ thể đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng 87. Động vật dơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp A. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí 88, Côn trùng hô hấp A. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí 89, cá, tôm, cua... hô hấp A. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí 90, người hô hấp A. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí * 91, Tại sao trao đổi khí của mang cá xương đạt hiệu quả cao A. Mang cá gồm nhiều cung mang B. Mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang C. Dòng nước chảy 1 chiều gần như liên tục qua mang D. Cả 3 phương án trên * sao phổi là cơ quan trao đổi khí hiệu quả của ĐV trên cạn ? A. Phổi có đủ các đặc điểm của củ bề mặt trtao đổi khí của thú gồm nhiều phế nang nên bề mặt trao đổi khí rất lớn C. Phổi của chim có hệ thống túi khí làm tăng hiệu quả trao đổi khí D. Cả 3 phương án trên BÀI 18, 19 TUẦN HOÀN MÁU 93. HTH của động vật được cấu tạo từ những bộ phận hệ mạch, dịch tuần hoàn B. hồng cầu C. máu và nước mô D. bạch cầu vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là A. Động vật đơn bào , Thủy Tức, giun dẹp vật đơn bào, cá C. côn trùng, bò sát D. con trùng, chim 95, Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là A. tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim B. tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim C. tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim D. tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim 95a, Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu ooxxi và máu giàu cacbôníc ở tim A. cá xương, chim, thú B. Lưỡng cư, thú C. bò sát Trừ cá sấu, chim, thú D. lưỡng cư, bò sát, chim 96, Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là A. do hệ dẫn truyền tim B. Do tim C. Do mạch máu D. Do huyết áp 97, Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự A. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng lưới Puôckin B. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin C. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin -> Bó His D. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Mạng lưới Puôckin -> Nút nhĩ thất -> Bó His 98, Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim A. Pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung -> pha co tâm thất B. Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha giãn chung C. Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung D. pha giãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ 99, Huyết áp là A. áp lực dòng máu khi tâm thất co B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn C. áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch D. dosự ma sát giữa máu và thành mạch 100, Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào 1. Lực co tim 4. Khối lượng máu 2. Nhịp tim 5. Số lượng hồng cầu 3. Độ quánh của máu 6. Sự đàn hồi của mạch máu Đáp án đúng là A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 4, 6 C. 2, 3, 4, 5, 6 D. 1, 2, 3, 5, 6 101, Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ A. động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch B. tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch C. động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch D. mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch 102, Ở người trưởng thành nhịp tim thường là A. 95 lần/phút B. 85 lần / phút C. 75 lần / phút D. 65 lần / phút *103, ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở A. Tronmáu chảy trong ĐM dưới áp lực cao hoặc trung bình, độ máu chảy nhanh, máu đi được xađến các cơ quan nhanh C. đáp ứng tốt hơn nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể. D. Cả 3 phương án trên *104, Ưu điểm của vòng tuần hoàn kép so với vòng tuần hoàn đơn? A. áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh , đi được xa B. tăng hiệu qủa cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho TB, C. đồng thời thải nhanh các chất thải ra ngoài D. Cả 3 phương án trên * 105. Tăng HA là do A. tuổi cao,di truyền B. béo phì, ít vận động C. thói quen ăn mặn D. Cả 3 phương án trên * 106, Hậu quả tăng huyết áp tim, hẹp động mạch vành, thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim.. huyết não, nhũn não, cơn thiếu máu não thận D. Cả 3 phương án trên *107,Làm thế nào để giảm và kiểm soát bệnh tăng HA mà không cần đến thuốc? A. Giảm cân, vận động thể lực hạn chế căng thẳng lượng muối ăn hàng ngày 5 B. pH = 4,5 -> 5 C. 7,35 -> 7,45 D. pH = 5,5 -> 6,5 Chương II. CẢM ỨNG CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT 113. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là A. Xẩy ra nhanh , dễ nhận thấy. B. Xảy ra chậm , khó nhận thấy. C. Xẩy ra nhanh , khó nhận thấy. D. Xẩy ra chậm , dễ nhận thấy. 114. Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của A. hướng sáng. B. hướng tiếp xúc. C. hường trọng lực âm D. cả 3 phương án trên. 115. Hướng động ở cây có liên quan tới A. các nhân tố môi trường. B. sự phân giải sắc tố. C. đóng khí khổng. D. thay đổi hàm lượng axitnuclêic 116. Tác nhân của hướng trọng lực là A. đất. B. ánh sáng. C. chất hóa học D. sự va chạm. 117. Ở thực vật có các kiểu ứng động A. ứng động sinh trưởng. B. ứng động không sinh trưởng. C. ứng động sức trương. D. cả A và B. 118 Sự đóng mở của khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào? A. Hướng hoá. B .Ứng động không sinh trưởng. C. Ứng động sức trương. D. Ứng động tiếp xúc. 118 A. Tuỳ thuộc vào tác nhân kích thích, ứng động được chia thành A. quang ứng động, nhiệt ứng động, thuỷ ứng động, điện ứng động. B. ứng động sinh trưởng. ứng động không sinh trưởng. C. hoá ứng động , ứng động tiếp xúc, ứng động tổn thương. D. cả A và C 119. Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động A. dưới tác động của ánh sáng. tác động của nhiệt độ. C. dưới tác động của hoá chất. tác động của điện năng 120. Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động A. dưới tác động của ánh sáng. tác động của nhiệt độ. C. dưới tác động của hoá chất. tác động của điện năng 121. Ứng dộng của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu A. ứng động sinh trưởng. B. quang ứng động. C. ứng động không sinh trưởng D. điện ứng động. 122. Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của A. ứng động tiếp xúc và hoá ứng động. ứng động và điện ứng động. C. nhiệt ứng động và thuỷ ứng động. D. ứng động tổn thường. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT Bài 26, 27 CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT 123, Ở động vật đa bào A. chỉ có hệ thần kinh dạng lưới B. chỉ có hệ thần kinh chuỗi hạch C. chỉ có hệ thần kinh dạng ống. D. hoặc A, hoặc B, hoặc C 124. Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó? A. Co những chiếc vòi lại B. Co toàn thân lại. C. Co phần thân lại. D. Chỉ co phần bị kim châm. 125. Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự A. Não bộ à Hạch thần kinh à Dây thần kinh à Tủy sống. B. Hạch thần kinh à Tủy sống à Dây thần kinh à Não bộ. C. Não bộ à Tủy sống à Hạch thần kinh à Dây thần kinh. D. Tủy sống à Não bộ à Dây thần kinh à Hạch thần kinh. 126. Giả sử đang đi chơi bất ngờ gặp 1 con chó dại ngay trước mặt , bạn có thể phản ứng hành động như thế nào ? A. Bỏ chạy. B. tìm gậy hoặc đá để đánh hoặc ném C. Đứng im. D. Một trong các hành động trên. 127 Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những động vật A. nghành ruột khoang B. giun dẹp, đỉa, côn trùng C. cá, lưỡng cư, bò sát. D. Chim, thú. 128. Một bạn học sinh lỡ tay chạm vào chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại. Em hãy chỉ ra theo thứ tự tác nhân kích thích à Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin à Bộ phận thực hiện phản ứng của hiện tượng trên A. Gai à Thụ quan đau ở tay à Tủy sống à Cơ tay. B. Gai à tủy sống à Cơ tay à Thụ quan đau ở tay. C. Gai à Cơ tay à Thụ quan đau ở tau à Tủy sống. D. Gai à Thụ quan đau ở tay à Cơ tay à Tủy sống 129. Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ Như co 1 chân khi bị kích thích ? A. Số lượng tế bào thần kinh tăng lên. B. Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể C. Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau. D. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau. 130. Trùng biến hình thu chân giả để A. bơi tới chỗ nhiều ôxi B. tránh chỗ nhiều ôxi C. tránh ánh sáng chói. D. Bơi tới chỗ nhiều ánh sáng. 3, Kể thứ tự chính xác sơ đồ cung phản xạ tự vệ ở người A. Thụ quan đau ở da à Đường cảm giác à Tủy sống à Đường vận động à Cơ co B. Thụ quan đau ở da à Đường vận động à Tủy sống à Đường cảm giác à Cơ co C. Thụ quan đau ở da à Tủy sống à Đường cảm giác à Đường vận động à Cơ co quan đau ở da à Đường cảm giác à Đường vận động à Tủy sống à Cơ co 131 Các phản xạ sau đâu là phản xạ có điều kiện A. Nghe nói đến quả mơ tiết nước bọt. B. Ăn cơm tiết nước bọt. C. Em bé co ngón tay lại khi bị kim châm. D. Tất cả đều đúng Bài 28 ĐIỆN THẾ NGHỈ 132 Trị số điện thế nghỉ của tế bào thần kinh khổng lồ của mực ống là A. – 50mV B. – 60mV. C. – 70mV. D. – 80mV 134 Để duy trì điện thế nghỉ, bơm K+ - Na+ có vai trò chuyển Na+ từ ngoài vào trong màng. B. Na+ từ trong ra ngoài màng. C. K+ từ trong ra ngoài màng. D. K+ từ ngoài vào trong màng. 135 Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi A. cổng K+ và Na+ cùng đóng. B. cổng K+ mở và Na+ đóng. C. cổng K+ và Na+ cùng mở. D. cổng K+ đóng và Na+ mở. 136. Trong cơ chế hình thành điện thế nghỉ sự phân bố các ion Natri bên ngoài tế bào mM là A. 5 mM B. 10 mM C. 15 mM D. 150 Mm ngoài của màng tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ ngơi Không hưng phấn tích điện A. Trung tính. B. Dương. C. Âm. D. Hoạt động Bài 29 ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG VÀ SỰ LAN TRUYỀN XUNG THẦN KINH 138. Xung thần kinh là A. sự xuất hiện điện thế hoạt động B. thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động C. thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động D. thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động 139. Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự A. Mất phân cực Khử cực à Đảo cực à Tái phân cực. B. Đảo cực à Tái phân cực à Mất phân cực Khử cực C. Mất phân cực Khử cực à Tái phân cực à Đảo cực D. Đảo cực à Mất phân cực Khử cựcà Tái phân cực. 140. Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin lại “nhảy cóc” ? A. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện. B. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh. C. Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie. D. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng. sao trong ĐTHĐ xảy ra giai đoạn mất phân cực? A. Do Na+ đi vào làm trung hoà điện tích âm trong màng TB. B. Do Na+ đi vào làm trung hoà điện tích trong và ngoài màng TB. C. Do K+ đi vào làm trung hoà điện tích âm trong màng TB. D. Do K+ đi vào làm trung hoà điện tích trong và ngoài màng TB. 142. Quá trình hình thành điện thế hoạt động kéo dài A. 2 – 3 phần nghìn giây B. 3 – 5 phần nghìn giây C. 3 – 4 phần nghìn giây D. 4 – 5 phần nghìn giây Bài 29 TRUYỀN TIN QUA XI NÁP tiếp xúc giữa các nơron, giữa các nơron với cơ quan trả lời được gọi là A. Diện tiếp diện. B. Điểm nối. C. Xináp. D. Xiphông. 144. Cấu trúc không thuộc thành phần xináp là A. khe xináp. B. Cúc xináp. C. Các ion Ca+. D. màng sau xináp. trò của ion Ca+ trong sự chuyển xung điện qua xináp A. Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động. B. Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học. C. Tăng cường tái phân cực ở màng trước xináp . D. Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xináp và vỡ ra. 146. Nguyên nhân làm cho tốc độ truyền tin qua xináp hóa học bị chậm hơn so với xináp điện là A. Diện tiếp xúc giữa các nơron khá lớn nên dòng điện bị phân tán. B. Cần có thời gian để phá vỡ túi chứa và để chất môi giới khuếch tán qua khe xináp. C. Cần đủ thời gian cho sự tổng hợp chất môi giới hoá học. D. Phải có đủ thời gian để phân huỷ chất môi giới hoá học 147. Quá trình truyền tin qua xináp gồm các giai đoạn theo thứ tự A. Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp èXung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp è axêtincôlin gắn vào thụ thể t

ngân hàng trắc nghiệm sinh 11